Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh”.

  1. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 130 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng I · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 133 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng I · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba