Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh”.

  1. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3808 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 23/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 724 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba