Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Diện”.

  1. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhã Lộng, Xã Nhã Lộng, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01-70, y85-900
  3. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạn Lạn - Thái Đức - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 12 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lâm - Quỳnh Phúc - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 14 người trong các danh sách