Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Diễm”.

  1. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1985 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 94 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Điểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diếm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 240 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điệm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42083 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Hải - Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.79.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
  4. Nguyễn Văn Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Đao - Trung Tứ - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 17/03/1974
  5. Nguyễn Văn Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Hòa - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/9/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách