Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Diễm”.

  1. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 319 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 285 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điếm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1995 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Hải - Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.79.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 5 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông
  4. Nguyễn Văn Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Đao - Trung Tứ - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 17/03/1974
  5. Nguyễn Văn Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Hòa - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 2/9/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách