Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Diếu”.

  1. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 Đơn vị: C19 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM44 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1965 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1969
  2. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968
  3. Nguyễn Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạc Thanh - Phương Đông - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tuy Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1970
  5. Nguyễn Văn Điều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 28/4/1975
→ Xem cả 41 người trong các danh sách