Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Diêu”.

  1. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 297 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H2 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1969
  2. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968
  3. Nguyễn Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạc Thanh - Phương Đông - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tuy Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1970