Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dỹ”.

  1. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dỵ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1990 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồ sơn, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thôn 10- Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 8/11/1974