Tìm thấy 3.033 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dự”.

  1. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 71 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 473 · Hàng 41 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 53 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 210 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 220 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 78 người trong các danh sách