Tìm thấy 3.033 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dự”.

  1. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1949 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1992 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dụi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 78 người trong các danh sách