Tìm thấy 3.033 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dụ”.

  1. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 380 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 52 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1947 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 78 người trong các danh sách