Tìm thấy 566 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dọn”.

Quê quán: ,

  1. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 364 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1576 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 262 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 436 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 367 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng D · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Động Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982
  3. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Đớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Tương- Yên Sơn Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Tân phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Dôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Liên- Phú Bình- Hy sinh: 15/12/1969
→ Xem cả 24 người trong các danh sách