Tìm thấy 967 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dần”.

  1. Nguyễn Văn Dán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 378 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 849 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1752 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô 1A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/1/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 462 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô