Tìm thấy 967 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dần”.

  1. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 64 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô