Tìm thấy 967 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dần”.

  1. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 149 · Khu A12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 120 · Khu B10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1952 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho