Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dần”.

  1. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 9C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 192 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu B8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô