Tìm thấy 967 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dần”.

  1. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 158 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 462 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2197 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1652 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D46 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Văn Dần” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.