Tìm thấy 967 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dần”.
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Phúc Trìu - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Khuyễn Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C223 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1985 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Ninh Dân - Hoàn Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Đại an - Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Nam Trực - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Cầu Đường TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Can An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Xuân Phúc - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1974 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/3/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E685 - Tổng cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô