Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dũng”.
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Xuân đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Phú Thọ - Bắc Môn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1960 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/11/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/05/1987 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Kim - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 Quê quán: Xích Thổ - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 00/07/1960 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Số 17 - Bao bì - Thành phố - Nam Định Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Dũng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0
- Nguyễn Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EATHI: 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0