Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dũng”.

  1. Nguyễn Văn Đứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  6. nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 149 Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyẽn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 1K1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu D2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/11/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Số 17 - Bao bì - Thành phố - Nam Định Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho