Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dăm”.

  1. Nguyễn Văn Dậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dậm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 264 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dậm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 26 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1037 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1008 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 67 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  2. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000