Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dăm”.

  1. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 251 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đẵm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  2. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000