Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dôi”.

  1. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1970 Đơn vị: X12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 354 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 332 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 391 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 14 · Hàng 2A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42056 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đối Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: bình thành, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 438 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: bình thành, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 853 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973