Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dính”.

  1. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1985 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E488 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Đông Hải - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Trực Phương - Trực Nam - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1973 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba
  4. Nguyễn Văn Dinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Long, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1966
  5. Nguyễn Văn Định C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
→ Xem cả 17 người trong các danh sách