Tìm thấy 468 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dìn”.

  1. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Vượt Kiến - Yên Châu - Sơn La Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1965 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Vĩnh Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1964 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D806 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Bảo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/8/1964 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Thuỷ Liên - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1971 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Kiên Đình - Kiến Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mát Tên- Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 7/7/1967
  2. Nguyễn Văn Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Câu Hạ- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1971