Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dìn”.

  1. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. NGUYỄN VĂN ĐỊNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: NGUYÊN QUÁN An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN ĐỊNH
  17. NGuyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mát Tên- Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 7/7/1967
  2. Nguyễn Văn Dìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Câu Hạ- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1971