Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dâu”.

  1. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dẫu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/2/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1958 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H2 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
  2. Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 20/3/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Khu 5 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Niêm Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 06/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  4. Nguyễn Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngâm Mạc, Lũng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1972 Mai táng ban đầu: (86-46)03 Plei Va Răng
  5. Nguyễn Văn Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Mông
→ Xem cả 47 người trong các danh sách