Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dân”.
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 196 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 727 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
- Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Dân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000