Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cung”.

  1. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cửng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cửng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · TT. Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 14/10/1973