Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cung”.

  1. Nguyễn Văn Cụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1946 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1932 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 101 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1961 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Cung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/9/1946 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H4 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · TT. Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 14/10/1973