Tìm thấy 422 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cuộn”.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Cường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu b4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 61 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khê Hạ- Việt Dân- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/04/1972 (16-01)01 mộ 38
  2. Nguyễn Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 15/3/1974
  3. Nguyễn Văn Cuộn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/10/1972
  4. Nguyễn Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 13/4/1963