Tìm thấy 422 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cuộn”.
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1/12/1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 294 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Hàng 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/10/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 273 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- nguyễn văn cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng R Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khê Hạ- Việt Dân- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/04/1972 (16-01)01 mộ 38
- Nguyễn Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 15/3/1974
- Nguyễn Văn Cuộn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/10/1972
- Nguyễn Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 13/4/1963