Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Con”.

  1. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 67 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 182 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Đăk Tô - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Mễ - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 7/1/1978
  4. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Long - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 7 người trong các danh sách