Tìm thấy 1.102 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chu”.
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 74 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 245 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 18 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
- Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1969 Mai táng ban đầu: A3 Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/01/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978