Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chu”.

  1. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 211 · Lô B · Khu L Danh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 275 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 212 · Lô B · Khu L Danh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1/9/1960 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chươnng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 100 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 860 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 215 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42320 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
  2. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1969 Mai táng ban đầu: A3 Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/01/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
→ Xem cả 8 người trong các danh sách