Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chu”.
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 190 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 40 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 520 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 872 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
- Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1969 Mai táng ban đầu: A3 Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/01/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978