Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuộc”.

  1. Nguyễn Văn Chược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 720 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1577 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyên Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đốc Tín - Đốc Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/3/1970 Mai táng ban đầu: A 15, khu 7 - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Chước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Tương - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967