Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuông”.

  1. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 520 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 872 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0