Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Choan”.

  1. Nguyễn Văn Choàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Choạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Choạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Choạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Choàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 90 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Choàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Choàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phương Độ - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Choan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968
  2. Nguyễn Văn Choán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/10/1972
  3. Nguyễn Văn Choắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/10/1972