Tìm thấy 500 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chiện”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 527 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 144 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 379 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 148 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 552 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Văn Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000 Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Chiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thượng Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Sông Hà, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 1; Số 119; Khối 0