Tìm thấy 500 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chiến”.
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000 Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0
- Nguyễn Văn Chiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thượng Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
- Nguyễn Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Sông Hà, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 1; Số 119; Khối 0