Tìm thấy 500 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chiến”.
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 68 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H5 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chiện 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1943 · Tứ Cường, Tam Cương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: (03-07)08 đông đồi 1049 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000 Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0
- Nguyễn Văn Chiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thượng Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
- Nguyễn Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Sông Hà, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 1; Số 119; Khối 0