Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chiêu”.

  1. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/196 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 20/9/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1971 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Chiểu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 24 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum