Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chanh”.

  1. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 77 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 621 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng C Xem chi tiết →
  7. Nguyên Văn Chanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/9/1953 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước