Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chai”.

  1. Nguyễn Văn Chải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1954 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyên Văn Chãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1089 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1963 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Ngọc Lang - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: C4 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Chiềng Kèn - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chung Linh, Bô La - Vũ Lĩnh - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Cây số 9+10, Tân Cảnh - Kon Tum