Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chữ”.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Chương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 73 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Chước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyền (Quyền) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 27/11/1989 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
  2. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1969 Mai táng ban đầu: A3 Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/01/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
→ Xem cả 8 người trong các danh sách