Tìm thấy 1.093 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chữ”.

  1. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 118 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/11/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chứa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
  2. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 18/02/1969 Mai táng ban đầu: A3 Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/01/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
→ Xem cả 8 người trong các danh sách