Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 306 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 16/9/1945 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 35 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 214 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô