Tìm thấy 1.126 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 90 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/10/1958 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Tân Tiên - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C13 - D6 - E472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C7 - D2 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thạch Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Dương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E25 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diễn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Khánh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thạch Hương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.