Tìm thấy 1.146 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/10/1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 162 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 111 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 337 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · An Bội - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Gò Nga - xóm Lá - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 8 người trong các danh sách